Bây giờ là?

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Phao_day.jpg O_dau_day.jpg Ngoi_choi.jpg P11505021.jpg Xe.jpg 2cp6.jpg 0.Mot_gio_mi_thuat_thu_vi.flv 0.bloghoahoc1.swf 0.61.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết mọi miền?

    Điểm báo hàng ngày

    MegaVNN Plus

    Tra từ điển ?


    Tra theo từ điển:



    CA NHẠC

    Liên kết Website?

    Chào đón các bạn đã đến thăm nhà !

    XIN LÀM QUEN VÀ KẾT BẠN? LH 01275053999 & 0975050089

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HSG Hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Hải Vinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:34' 21-10-2009
    Dung lượng: 61.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi học sinh giỏi cấp trường
    Năm học: 2008 - 2009
    Môn: Hóa học 8

    A- Đề bài:
    Câu 1: Thế nào phản ứng O xi hóa khử. Cho ví dụ.
    Phản ứng sau có phải là phản ứng oxi hóa khử khôn. Nếu phải chỉ ra chất khử, chất oxi hóa, sử khử, sự oxi hóa
    2F2 + 3 Cl2 2FeCl3
    Câu 2: Có 2 kim loại Mg và Al có khối lượng bằng nhau. Kim loại nào chứa nhiều hạt nguyên tử hơn. Vì sao?
    Câu 3: Hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
    S
    Câu 4: Cho 2,24 (l) H2 (đktc) vào ống nghiệm có rẵn 12g CuO nung nóng, kết thúc phản ứng thu được a (g) chất rắn.
    a. Tính khối lượng H2O tạo ra
    b. Tính khối lượng a.
    Câu 5: Cho 49 (g) a xít Sun Fua ríc tác dụng với 6 (g) nhóm o xít
    a. Chất nào còn dư. Tính khối lượng chất dư.
    b. Tính khối lượng nhôm Sun Fát tạo ra?












    B- Đáp án
    Câu 1 (4đ) Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó đồng thời sảy ra sự khử và sự oxi hóa. (1đ)
    - Hoặc: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển dịch êlectron giữa các chất phản ứng (1đ)
    VD: CuO + H2 Cu + H2O (1đ)
    Sự oxi hóa
    - Phản ứng 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 là phản ứng oxi hóa khử (1đ)
    Chất khử Sự khử
    Chất oxi hóa
    Câu 2: (2đ) Mg chứa nhiều hạt nguyên tử hơn (1đ)
    Vì:
    Còn
    Câu3: (4đ) - S + O2 (1đ)
    - SO2 + H2O H2SO3 (1đ)
    - H2SO3 + Zn ZnSO3 + H3 (1đ)
    - H2 + CuO (1đ)
    Câu 4 (2,5đ) PTHH H2 + CuO H2O + Cu
    1 1 1 1
    0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol

    -
    -
    phản ứng hết: CuO dư
    (0,5đ)
    a = mCu + mCuO dư
    mCu = n . MCu = 0,1. 64 = 6,4 (g) ( 0,5)
    mCuO dư = nCuO dư . MCuO = 0,05 . 80 = 4 (g) (0,5)
    a = 6,4 + 4 = 10,4 (g) (0,5đ)
    Câu 5 (2,5đ )
    a. PTHH 3H2SO4 + Al2O3 Al2(SO4)3 + 3H2O
    3. 98 102 342 (0,5)
    Ta thấy khối lượng của H2SO4 theo TPHH lớn hơn 2 lần so với khối lượng của
    Al2O3 => khối lượng Al2O3 dư ( 0,5đ)
    - Khối lượng của Al2O3 phản ứng là: (0,5đ)
    - Khối lượng AL2O3 dư là 60 - 17 (g) = 43 (g) (0,5đ )
    b. Khối lượng nhom Sun Fát là:
    (0,5đ)
     
    Gửi ý kiến

    Vui một chút!!!

    Xem truyện cười

    DU LỊCH !

    Thời tiết

    Đồng hồ và Hoa hồng

    Máy tính