XIN LÀM QUEN VÀ KẾT BẠN? LH 01275053999 & 0975050089
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ÔN tâp chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Hải Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 26-10-2011
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Hải Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:40' 26-10-2011
Dung lượng: 906.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ
DỰ GIỜ THAO GIẢNG
LỚP 8C
Tiết 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Hãy phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức? Viết công thức tổng quát?
Hs2: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Công thức tổng quát: 1) A.( B + C ) = A.B + A.C
2) (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
-Nhân hệ số của A với hệ số của B
-Nhân lũy thừa từng biến của A với lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Chia hệ số của A cho hệ số của B
-Chia lũy thừa từng biến của A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân từng hạng tử của đa thức A với đơn thức B, rồi cộng các tích lại
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi công các tích lại
-Nhân mỗi hạng tử của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cộng các tích lại
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B
–Nhân thương tìm được với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của B ….
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2B +3A B2 + B3
(A – B )3 = A3- 3A2B +3A B2 - B3
A3 + B3 = (A + B) ( A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A – B ) ( A2 + AB + B2)
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
3) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
+) Phương pháp đặt nhân tử chung
+) Phương pháp dùng hằng đẳng thức
+) Phương pháp nhóm các hạng tử
+) Phối hợp các phương pháp
+) Phương pháp tách, thêm bớt, ……
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
+ Nhân đơn thức với đơn thức.
+ Nhân đơn thức với đa thức.
+ Nhân đa thức với đa thức.
Các dạng toán cơ bản
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Bài 75 (SGK/33). Làm tính nhân:
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Bài 76 (SGK/33). Làm tính nhân:
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
a) ( 2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 2x2.5x2 + 2x2.(- 2x) + 2x2.1 – 3x.5x2 – 3x.(-2x) – 3x.1
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 4x3 – 15x3 + 2x2 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x
(x – 2y)(3xy + 5y2 +x)
= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)
= x.3xy + x.5y2 + x.x – 2y.3xy – 2y.5y2 – 2y.x
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 - 2xy
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 77(SGK/33): Tính nhanh giá trị của biểu thức.
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Ta có: M = x2 + 4y2 – 4xy
= x2 – 4xy + 4y2
= x2 – 2.x.2y + (2y)2
= (x – 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức M ta có:
M = ( 18 – 2.4)2 = (18 – 8)2 = 102 = 100
Vậy giá trị của biểu thức M tại x = 18 và y = 4 là: M = 100
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 77(SGK/33): Tính nhanh giá trị của biểu thức.
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8.
Ta có: N = 8x3 – 12x2y +6xy2 – y3
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3.
= (2x – y)3
Thay x = 6 và y = -8 vào biểu thức N ta có:
N = [2.6 – (-8)]3 = (12 + 8)3 = 203 = 8000.
Vậy giá trị của biểu thức N tại x = 6 và y = -8 là: N = 8000
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 78 (SGK/33). Rút gọn các biểu thức sau:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Trò chơI ô chữ
1
2
3
4
5
6
Mỗi ô chữ sẽ có một câu hỏi, trả lời đúng sẽ được 10 điểm, trả lời sai sẽ bị trừ 5 điểm.
ĐỘI 2
ĐỘI 1
ĐIỂM
Hướng dẫn học ở nhà:
Ôn tập các câu hỏi trong chương
Ôn tập lại các bài tập đã sửa và các dạng bài tập đã học trong chương.
Làm bài: 79,80(sgk – T33); bài 54,55,56 (sbt – T9)
Ôn tập chương I tiếp.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
DỰ GIỜ THAO GIẢNG
LỚP 8C
Tiết 19: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Hãy phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức? Viết công thức tổng quát?
Hs2: Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Công thức tổng quát: 1) A.( B + C ) = A.B + A.C
2) (A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
-Nhân hệ số của A với hệ số của B
-Nhân lũy thừa từng biến của A với lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Chia hệ số của A cho hệ số của B
-Chia lũy thừa từng biến của A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
-Nhân từng hạng tử của đa thức A với đơn thức B, rồi cộng các tích lại
-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi công các tích lại
-Nhân mỗi hạng tử của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cộng các tích lại
-Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B
–Nhân thương tìm được với đa thức chia.
-Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của B ….
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2B +3A B2 + B3
(A – B )3 = A3- 3A2B +3A B2 - B3
A3 + B3 = (A + B) ( A2 – AB + B2)
A3 - B3 = (A – B ) ( A2 + AB + B2)
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
3) Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
+) Phương pháp đặt nhân tử chung
+) Phương pháp dùng hằng đẳng thức
+) Phương pháp nhóm các hạng tử
+) Phối hợp các phương pháp
+) Phương pháp tách, thêm bớt, ……
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
+ Nhân đơn thức với đơn thức.
+ Nhân đơn thức với đa thức.
+ Nhân đa thức với đa thức.
Các dạng toán cơ bản
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Bài 75 (SGK/33). Làm tính nhân:
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Bài 76 (SGK/33). Làm tính nhân:
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
a) ( 2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 2x2.5x2 + 2x2.(- 2x) + 2x2.1 – 3x.5x2 – 3x.(-2x) – 3x.1
= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 4x3 – 15x3 + 2x2 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x
(x – 2y)(3xy + 5y2 +x)
= x(3xy + 5y2 + x) – 2y(3xy + 5y2 + x)
= x.3xy + x.5y2 + x.x – 2y.3xy – 2y.5y2 – 2y.x
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 - 2xy
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 77(SGK/33): Tính nhanh giá trị của biểu thức.
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
Ta có: M = x2 + 4y2 – 4xy
= x2 – 4xy + 4y2
= x2 – 2.x.2y + (2y)2
= (x – 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức M ta có:
M = ( 18 – 2.4)2 = (18 – 8)2 = 102 = 100
Vậy giá trị của biểu thức M tại x = 18 và y = 4 là: M = 100
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 77(SGK/33): Tính nhanh giá trị của biểu thức.
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8.
Ta có: N = 8x3 – 12x2y +6xy2 – y3
= (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3.
= (2x – y)3
Thay x = 6 và y = -8 vào biểu thức N ta có:
N = [2.6 – (-8)]3 = (12 + 8)3 = 203 = 8000.
Vậy giá trị của biểu thức N tại x = 6 và y = -8 là: N = 8000
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
A/ LÝ THUYẾT:
B/ BÀI TẬP:
Bài 78 (SGK/33). Rút gọn các biểu thức sau:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
Trò chơI ô chữ
1
2
3
4
5
6
Mỗi ô chữ sẽ có một câu hỏi, trả lời đúng sẽ được 10 điểm, trả lời sai sẽ bị trừ 5 điểm.
ĐỘI 2
ĐỘI 1
ĐIỂM
Hướng dẫn học ở nhà:
Ôn tập các câu hỏi trong chương
Ôn tập lại các bài tập đã sửa và các dạng bài tập đã học trong chương.
Làm bài: 79,80(sgk – T33); bài 54,55,56 (sbt – T9)
Ôn tập chương I tiếp.
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
26/10/2011. Tuần 10. Tiết 19
 
Vui một chút!!!
Xem truyện cười









Các ý kiến mới nhất